Sản phẩm   >   Tấm Laminate   >   Tính năng Tấm Laminate HPL

  • Đặc tính:

dac-diem-laminate--1-.png


High-pressure laminated (HPL) sheets là tấm laminated
dạng cứng, lõi đặc, được tạo thành từ nhiều lớp giấy nền Kraft sau khi đã ngâm tẩm qua nhựa Phenolic thì được ép nén dưới nhiệt độ cao (150℃) và áp suất cao (100kg/cm2), bên ngoài phủ một lớp giấy màu thẩm mỹ đã ngâm qua nhựa Melamine. Tấm HPL được sử dụng phổ biến làm vật liệu ốp bề mặt bàn, kệ, đồ gỗ hoặc vách ngăn, v.v..

  • Thông số kỹ thuật:

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Aica

Color System

Laminated Sheet

Aica Laminated Sheet

Aica Celsus

Phương pháp kiểm tra

(JIS K 6902)

H-5414

AI-2774BG

THJ7101BT89

Ngoại quan

-

không có bất thường

không có bất thường

không có bất thường

Kiểm tra bằng mắt dưới độ sáng và khoảng cách được quy định. Điểm bất thường là những điểm có độ lớn trên 0.6mm2 cò thể nhận thấy khi ở cách xa 2m.

Độ cứng bút chì

 

9H

9H

9H

 

Tính chống mài mòn

Giá trị mài mòn

Lần

675

444

432

Sử dụng máy TABER TYPE ABRASION TESTER, điều chỉnh trọng lượng tiếp xúc đến 530  gf và tiến hành mài 25 lần quay/ lần. Đo số lần tiến hành cho đến khi:

      (1)    Loại có vân: 50% Vân in bị mất đi

      (2)    Loại màu trơn: màu trên giấy in bắt đầu biến mất

Tính kháng sôi

Tỷ lệ khối lượng gia tăng

%

6.7

7.5

8.7

Lấy một mẫu thử hình vuông cạnh 50mm, sấy khô tại 50oC trong 24 giờ, sau đó ngâm trong nước sôi trong 2 giờ và đo tỷ lệ gia tăng khồi lượng và độ dày

Tỷ lệ độ dày gia tăng

6.2

8.7

9.0

Ngoại quan *2

-

Nhóm 5

Nhóm 5

Nhóm 5

Tính chịu nhiệt*3

-

Nhóm 5

Nhóm 5

Nhóm 5

Đặt mẫu thử lên 1 tấm cách nhiệt, sau đó đặt một nồi chứa dầu thực vật được đun lên đến 180oC len mẫu trong vòng 20 phút

Tính ổn định số đo

phương

dọc (đứng)

%

0.29

0.2

0.16

Đo tỷ lệ thay đổi do co dãn tại 700C 24 giờ sấy khô và 400C 90~95% RH 96 giờ hấp thụ ẩm

Phương ngang (nằm)

%

0.59

0.57

0.69

Tính bền, chịu tác động

Độ cao thả bóng

cm

85

70

90

Đặt ống có đường kính trong 50.8mm lên bề mặt mẫu thử, thả bóng thép nặng 28g xuống và kiểm tra xem có nứt vỡ hay không

Vết nứt

-

không

Không

không

Tính chống bẩn*1

Loại vết bẩn 3, 6, 7, 8, 9, 10, 17

-

Không thay đổi

Không thay đổi

Không thay đổi

Đổ hoặc cho dính chất bẩn lên bề mặt mẫu thử, đặt đĩa phủ lên và để yên trong 16 ~ 24 giờ, sau đó lau sạch bằng nước hoặc rượu và quan sát thay đổi trên bề mặt bằng mắt thường

Loại vết bẩn 1, 2, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18

Có thay đổi nhẹ với chất bẩn loại 4, 12, 14, 15

Không thay đổi

Không thay đổi

Tính không phai màu

Ngoại quan sau 48 giờ chiếu tia tử ngoại*4

-

Cấp bậc 5

Cấp bậc 5

Cấp bậc 5

Đo độ sai màu Lab E sau khi chiếu tia tử ngoại vào mẫu thử 48 giờ

Độ sai màu Lab E

0.86

0.51

0.24

Tính chịu nhiệt thuốc lá

(dùng máy nhiệt điện)

giây

151

136

167

Sử dụng máy chiếu nhiệt được chỉnh đến nhiệt độ quy định cho thuốc lá và chiếu gia nhiệt vào bề mặt mẫu thử cho đến khi có thay đổi

Tính chịu hơi nóng

-

Cấp bậc 5

Cấp bậc 5

Cấp bậc 5

Đặt mẫu thử lên 1 tấm cách nhiệt, đổ lên mẫu thử một ít nước sôi, sau đó đặt lên trên phần nước một ấm nhôm chứa 500 ml nước sôi, và kiểm tra xem có khuyết điểm hay không

*1: Các loại chất bẩn dùng trong kiểm tra tính chống chất bẩn:

          1. Nước trà   2. Cà phê   3. Sữa   4. Cồn 1%   5. Giấm   6. Axit citric 10%   7. Xăng   8. Axêtôn   9. Dầu ôliu    10. Nước amoniac 10%  
         11. Bút chì màu (Đen)   12. Mực đen    13. Dung dịch thuốc nhuộm đỏ 0.01%   14. Mực chuyên dụng xanh đen   15. Mercurochrome 2%
         16. Axit Carbolic 5%    17. Sodium sulfite bão hòa   18. Nước tương 

*2: Tính kháng sôi: 

  • Nhóm 5 Không thay đổi       
  • Nhóm 4 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất ít từ một góc nhất định
  • Nhóm 3 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng  
  • Nhóm 2 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất rõ
  • Nhóm 1 Bề mặt có thương tích hoặc/ và bị bóc lớp ra

*3: Tính chịu nhiệt:

  • Nhóm 5 Không thay đổi       
  • Nhóm 4 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất ít từ một góc nhất định
  • Nhóm 3 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng  
  • Nhóm 2 Có biến màu hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất rõ
  • Nhóm 1 Bề mặt có thương tích hoặc/ và bị bóc lớp ra

*4: Tính không phai màu: 

  • Nhóm 5 Không thay đổi về màu hoặc vân    
  • Nhóm 4 Có biến màu, vân hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất ít từ một góc nhất định
  • Nhóm 3 Có biến màu, vân hoặc/ và thay đổi về độ bóng  
  • Nhóm 2 Có biến màu, vân hoặc/ và thay đổi về độ bóng rất rõ
  • Nhóm 1 Bề mặt có thương tích hoặc/ và bị bóc lớp, gãy

 

  • Dòng Color System Fit:
Dòng Color System Fit mang đến các tấm HPL có lõi đồng màu với bề mặt: lõi trắng, lõi xám, lõi vàng, lõi nâu, lõi đen và các lõi màu sống động khác.

white-core.png

 

  • Chứng nhận chất lượng:

Tấm HPL AICA đã được chứng nhận Biomass Mark, Greenmark Label và cam kết đạt các tiêu chuẩn mức độ phóng thải 4 VOC (toluene, xylene, strylene và ehtylbenzene)

 
 
  • Hình ảnh minh họa: